Giá từ 487.000.000 VND
Giá chưa công bố
Giá từ 534.000.000 VND
Giá từ 529.000.000 VND
Giá từ 529.000.000 VND
Giá từ 309.000.000 VND
Giá từ 344.000.000 VND
Giá từ 321.500.000 VND
Giá từ 270.000.000 VND
Giá từ 253.000.000 VND

TẢI NHẸ THÙNG DÀI 6M3 – CHUYÊN BIỆT CHO HÀNG HÓA CỒNG KỀNH
Tiếp nối sự thống trị phân khúc xe tải nhẹ thùng dài 6M3, Tera345SL Plus – Tera245SL Plus – Tera190SL Plus – hoàn toàn mới tạo nên những chuẩn mực và chất lượng vượt mọi đối thủ trong phân khúc.
Sở hữu khối động cơ ISUZU Euro5 mạnh mẽ, kích thước thùng hàng ưu việt cho nhiều loại hàng hóa cồng kềnh, đặc biệt phù hợp cho pallet. Ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới: tối giản, hiện đại, sang trọng chuẩn tương lai.
TERACO LONG BIÊN CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT
| TÊN PHIÊN BẢN | GIÁ |
|---|---|
| Xe tải Daehan Teraco Tera345SL Plus thùng kín | 552.000.000 ₫ |
| Xe tải Daehan Teraco Tera345SL Plus thùng mui bạt | 548.000.000 ₫ |
| Xe tải Daehan Teraco Tera345SL Plus thùng lửng | 534.000.000 ₫ |
KHUYẾN MÃI & ƯU ĐÃI
* Quý khách liên hệ hotline, để nhận thông tin khuyến mãi và ưu đãi.
Tiếp nối sự thống trị phân khúc xe tải nhẹ thùng dài 6M3, Tera345SL Plus – Tera245SL Plus – Tera190SL Plus – hoàn toàn mới tạo nên những chuẩn mực và chất lượng vượt mọi đối thủ trong phân khúc.
Sở hữu khối động cơ ISUZU Euro5 mạnh mẽ, kích thước thùng hàng ưu việt cho nhiều loại hàng hóa cồng kềnh, đặc biệt phù hợp cho pallet. Ngôn ngữ thiết kế hoàn toàn mới: tối giản, hiện đại, sang trọng chuẩn tương lai.
Thiết kế hiện đại: Ngôn ngữ thiết kế hiện đại, tối giản, kiến tạo chuẩn mực mới phân khúc xe tải nhẹ thùng dài 6M3. Kích thước xe tiêu chuẩn (DxRxC mm) là 8.020 x 2.120 x 2.330

Cabin : Cabin hình khối hộp mang lại cảm giác mạnh mẽ, phóng khoáng.

Mặt ca-lăng: Thiết kế hoạ tiết khối kim cương tối giản, viền chrome sang trọng cùng cản trước bề thế, mạnh mẽ.

Đèn chiếu sáng : Đèn định vị DRL dạng LED thiết kế C-shape sắc sảo, hiện đại và nổi bật, tăng khả năng nhận diện. Đèn định vị DRL dạng LED thiết kế C-shape sắc sảo, hiện đại và nổi bật, tăng khả năng nhận diện.

Đèn báo rẽ: Đèn báo rẽ được trang bị dọc 2 bên thùng xe, giúp tăng nhận diện và cảnh báo.

Trang bị tiện nghi-Ghế da cao cấp với độ ngả lưng rộng rãi, êm ái. Trang bị theo xe là hệ thống điều hòa 2 chiều với 4 cửa gió điều hòa.

Màn hình giải trí- Màn hình giải trí LCD 7″, tích hợp camera lùi. Bên cạnh đó, màn hình có kết nối Apple Carplay không dây và Autolink.

Vị trí lái-Vô lăng 3 chấu điều chỉnh nâng hạ và gật gù, có trợ lực lái thủy lực hỗ trợ đánh lái êm ái. Tappi mạ bạc sang trọng và cửa sổ chỉnh điện tiện lợi.

Công tơ mét- Màn hình công tơ mét cỡ lớn có thiết kế hiện đại, dạng Led Digital hiển thị sắc nét và trực quan.

Khoang cabin lớn nhất phân khúc- Khoang cabin có kích thước lớn nhất phân khúc mang lại cảm giác thoải mái, rộng rãi, với những trang bị hiện đại và tiện nghi sang trọng nhất phân khúc.

Trang bị tiện nghi-Ghế da cao cấp với độ ngả lưng rộng rãi, êm ái. Trang bị theo xe là hệ thống điều hòa 2 chiều với 4 cửa gió điều hòa.

Models | Tera190SL Plus | Tera245SL Plus | Tera345SL Plus | ||
Kích thước & Trọng lượng (Cabin – Chassis) | Chiều dài tổng thể | mm | 8.020 | ||
| Chiều rộng tổng thể | mm | 2.120 | |||
| Chiều cao tổng thể | mm | 2.330 | |||
| Chiều dài cơ sở | mm | 4.500 | |||
| Vệt bánh xe trước/sau | mm | 1.675 / 1.590 | |||
| Trọng lượng bản thân | Kg | 2.400 | |||
| Trọng lượng toàn bộ | Kg | 4.995 | 6.200 | 7.200 | |
Động cơ | Kiểu động cơ | Isuzu – JE493ZLQ5 | |
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Dung tích xy-lanh | cc | 2,771 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro5 | ||
| Kích thước piston & hành trình | mm | 93 x 102 | |
| Công suất cực đại | PS/rpm | 116 / 3.200 | |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm/rpm | 285 / 2.000 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 120 |
Khung gầm | Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá / giảm chấn thủy lực | |
| Phanh chính | Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |
| Phanh phụ | Phanh khí xả | |
| Phanh trước/ sau | Tang trống – Tang trống | |
| Lốp xe trước / sau | 7.00 / 16 – 7.00 / 16 | |
| Lốp dự phòng | 01 lốp |
Trang bị | Đèn chiếu sáng phía trước | Halogen Projector |
| Đèn định vị ban ngày DRL | LED / thiết kế dạng C-Shape | |
| Đèn sương mù | Có | |
| Cản hông và phía sau | Có | |
| Vè chắn bùn | Có | |
| Vô-lăng | 3 chấu, điều chỉnh gật gù | |
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | |
| Ghế lái điều chỉnh | Có | |
| Ghế ngồi | Da, có dây an toàn ghế lái và ghế phụ | |
| Điều hòa cabin | Có, 2 chiều nóng/lạnh | |
| Màn hình cảm ứng | Kết nối Carplay không dây, Autolink & tích hợp camera lùi. |

Quý khách hàng vui lòng nhập thông tin.
Chọn hình thức thanh toán:
Để nhận được “BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT” và các “CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI”, Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây hoặc gọi trực tiếp theo hotline 09133.66.112: